Kaori Dict

gi

Âm Hán-Việt: NGUỴ

Nghĩa

  1. danh từlịch sử

    1.Wei (kingdom in China during the Three Kingdoms period; 220-266 CE); Cao Wei

  2. danh từlịch sử

    2.Wei (kingdom in China during the Warring States period; 403-225 BCE)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Roman glass containers were imported during the Han Dynasty, and the production of glass containers began in the Northern Wei dynasty in the 5th century.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魏 (ぎ) — Wei (kingdom in China during the Three Kingdoms period; 220-266 CE); Cao Wei | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict