Kaori Dict

Nguỵ · Ngụy

high · large · Kingdom of Wei

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
18
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
#2075 / 2.501
Bộ thủ
bộ 194
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
wei4
Tiếng Hàn

high · large · Kingdom of Wei

Từ chứa chữ này · dễ trước

giNGUỴ

enWei (kingdom in China during the Three Kingdoms period; 220-266 CE); Cao Wei · Wei (kingdom in China during the Warring States period; 403-225 BCE)

ぎしんなんぼくちょうじだいgishinnanbokuchoujidaiNGUỴ TẤN NAM BẮC TRIỀU THỜI ĐẠI

enWei, Jin, and Southern and Northern Dynasties period (China, 220-589 CE)

ほくぎhokugiBẮC NGUỴ

enNorthern Wei dynasty (of China; 386-535)

あぎagiA NGUỴ

enasafetida (Ferula assafoetida)

ぎしgishiNGUỴ CHÍ

enthe history of Wei

そうぎsougiTÀO NGUỴ

enCao Wei (kingdom in China during the Three Kingdoms period; 220-266); Wei

せいぎseigiTÂY NGUỴ

enWestern Wei dynasty (of China; 535-557)

とうぎtougiĐÔNG NGUỴ

enEastern Wei dynasty (of China; 534-550)

ぎぎgigi

entowering (mountains); soaring; lofty; majestic

ぎしわじんでんgishiwajindenNGUỴ CHÍ OA NHÂN TRUYỀN

enWajinden (passages in Records of the Three Kingdoms describing the Wa people)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

魏 (Nguỵ) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict