字義Nghĩa
quốc Tềmáy dịch
WèiNGUỴ
- 1.họ [Wei4]
- 2.tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng
- 3.nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán
wèiNGUỴ
- 1.lầu trên cổng cung điện (xưa)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
魏 阙宫门的台观 乃县治象之法于象魏。--《周礼·太宰》 魏阙之高。--《淮南子·本经》 是以来仪集羽族于观魏。--汉·班固《典引》 又如象魏(古代宫门外的阙门);魏观(即魏阙、魏象) 古国名 西周时分封的诸侯国。姬姓。在今山西芮城县北。公元前661年被晋献公攻灭,把它封给毕万 战国七雄之一。开国君主魏文侯(名斯)是毕万后代,和赵韩一起瓜分晋国。公元前403年被周威烈王承认为诸侯。建都安邑(今山西夏县西北) 韩魏闻之。--《战国策·齐策》 不敢加兵 魏wèi ⒈周代诸侯国名,战国时期七雄之一。在今河南省北部和山西省西部一带。 ⒉朝代名 ①三国(~、蜀、吴)之一,公元220-265年。第一代君主是曹丕。辖区在今黄河流域各省及淮河流域一带。 ②北朝之一,北魏,公元386-534年。第一代君主是拓跋珪。另外有东魏(534-550年);西魏(535-557年)。 魏wéi 1.独立貌。 魏wēi 1.高大貌。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鬼 (quỷ) chỉ nghĩa, 委 [wěi] chỉ âm.
Linh hồn
組詞Từ chứa chữ này
- 魏國Nước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄
- 魏巍Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên
- 魏徵Ngụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều Tùy 隋書|隋书
- 魏收Ngụy Thâu (506-572), nhà văn và sử gia triều đại Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], biên soạn Bắc sử Ngụy thư 魏書|魏书[Wei4 shu1]
- 魏晉các triều đại Ngụy (220-265) và Tấn (265-420)
- 魏書Bộ sử ký của nước Ngụy thời Bắc triều, tác phẩm thứ mười trong 24 bộ sử ký 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Ngụy Thâu 魏收[Wei4 Shou1] biên soạn năm 554 dưới triều Bắc Tề 北齊|北齐[Bei3 Qi2], gồm 114 quyển
- 魏源Ngụy Nguyên (1794-1857), nhà tư tưởng, nhà sử học và học giả thời Thanh
- 魏瑪Weimar
- 魏縣huyện Ngụy ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
- 魏都quận Weidu của thành phố Xuchang 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
- 北魏Ngụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti 鮮卑|鲜卑 thành lập
- 後魏Ngụy thời Bắc triều 386-534
- 曹魏Tào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay thế bởi triều đại Tấn năm 265
- 東魏Đông Ngụy của Bắc triều (534-550), hình thành từ sự tan rã của triều đại Bắc Ngụy 北魏
- 西魏Tây Ngụy của các triều đại Bắc triều (535-557), hình thành từ sự tan rã của Bắc Ngụy 北魏
- 阿魏nhựa cây Ferula (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)