學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魏巍
魏巍
Wèi
Wēi
[ㄨㄟˋ ㄨㄟ]
NGUỴ NGUY
1.
Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
巍峨
wēié
cao lớn
巍
wēi
cao lớn
魏
Wèi
họ [Wei4]
魏
wèi
lầu trên cổng cung điện (xưa)
北魏
BěiWèi
Ngụy thời Bắc triều (386-534), do chi nhánh Thác Bạt 拓跋 của Tiên Ti 鮮卑|鲜卑 thành lập
崔巍
cuīwēi
cao lớn
巍巍
wēiwēi
sừng sững
巍然
wēirán
hùng vĩ
逐字解
Từng chữ trong từ
魏
nguỵ
quốc Tề
巍
nguy
cao, xa xăm, tráng lệ, nổi bật
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
蔚為
wèiwéi
xem 蔚成[wei4 cheng2]
亹亹
wěiwěi
một cách siêng năng
巍巍
wēiwēi
sừng sững
微微
wēiwēi
nhẹ
磑磑
wéiwéi
cũng đọc là [ai2 ai2]
衛尉
wèiwèi
Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
魏巍 nghĩa là gì? · Kaori Dict