字義Nghĩa
cao, xa xăm, tráng lệ, nổi bậtmáy dịch
wēiNGUY
- 1.cao lớn
- 2.sừng sững
- 3.đài Loan đọc là [wei2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
巍〈形〉 (形声。从山,魏声。本义高大) 同本义 巍,高也。--《说文》 巍巍乎尧舜之有天下也。--《论语·泰伯》。集解巍巍者,高大也。” 崛巍巍而特秀。--《文选·嵇康·琴赋》 又如巍科(高级的科举高试);巍廓(高大开阔);巍耸(高耸);巍蟠(高大而盘曲);巍崇(高大);巍张(高大宽阔);巍峻(高峻);巍冠(高冠);巍奕(高大);巍怪(高大奇特) 巍wēi高大,高大的样子~峨。~然屹立。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 山 (sơn) chỉ nghĩa, 魏 [wèi] chỉ âm.
Núi
組詞Từ chứa chữ này
- 巍峨cao lớn
- 巍巍sừng sững
- 巍然hùng vĩ
- 巍山Wyshān — xem Wyshān Duy-kiều Hồi tự trị huyện [Wei1 shan1 Yi2 zu2 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 巍山縣huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 巍山縣Xem 巍山彝族回族自治縣|巍山彝族回族自治县[Wei1 shan1 Yi2 zu2 Hui2 zu2 Zi4 zhi4 xian4]
- 巍然屹立đứng vững như núi (thành ngữ)
- 巍山彞族回族自治縣huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 巍山彝族回族自治縣Weishan Yi và Hui Tự trị huyện, thuộc thành phố tự trị Dali Bai, tỉnh Vân Nam
- 崔巍cao lớn
- 顫巍xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]
- 魏巍Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên
- 顫巍巍run rẩy