學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
蔚為
蔚為
giản thể:
蔚为
wèi
wéi
[ㄨㄟˋ ㄨㄟˊ]
UÝ VI
TOCFL 7
1.
xem 蔚成[wei4 cheng2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
因為
yīnwèi
bởi vì
為什麼
wèishénme
tại sao?
認為
rènwéi
tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
以為
yǐwéi
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
成為
chéngwéi
trở thành; biến thành
行為
xíngwéi
hành động
為
wèi
bởi vì
稱為
chēngwéi
được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
逐字解
Từng chữ trong từ
蔚
uý, uất
trù mật, dày đặc
為
vị, vì, vi
bởi vì
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
亹亹
wěiwěi
một cách siêng năng
巍巍
wēiwēi
sừng sững
微微
wēiwēi
nhẹ
磑磑
wéiwéi
cũng đọc là [ai2 ai2]
衛尉
wèiwèi
Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿[jiu3 qing1]
魏巍
WèiWēi
Ngụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về chiến tranh Triều Tiên
記憶技巧
Mẹo nhớ
為
VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
蔚為 nghĩa là gì? · Kaori Dict