字義Nghĩa
trù mật, dày đặcmáy dịch
YùUẤT
- 1.họ [Yu4]
- 2.tên địa danh
wèiUÝ
- 1.Artemisia japonica
- 2.tươi tốt
- 3.rực rỡ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蔚 wei (会意。从苃,尉声。本义牡蒿) 同本义 蓼蓼者莪,匪我伊蔚。--《诗·小雅·蓼莪》 病 五藏无蔚气。--《淮南子·俶真》 又如蔚气(病气) 蔚 草木茂盛 蔚蔚,茂也。--《广雅·释训》 茂树荫蔚。--《文选·班固·西都赋》 设蔚施伏。--《淮南子·兵略》 望之蔚然。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 如蔚映(茂密而相映衬);蔚生(草木茂密貌) 有文采 其文蔚也。--《易·革卦》 蔚yù ⒈蔚县,在河北省。 蔚wèi ⒈草木茂盛。 ⒉聚集,盛大~然成风。~为大观。 ⒊有文采,文辞华美~藻。 ⒋
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Lan — cỏ
組詞Từ chứa chữ này
- 蔚為xem 蔚成[wei4 cheng2]
- 蔚藍màu xanh biếc
- 蔚山Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
- 蔚成tạo nên (cảnh quan hùng vĩ, v.v.)
- 蔚縣huyện Yu ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
- 蔚起phồn thịnh
- 蔚縣huyện Yu hoặc huyện Yuxian, một huyện thuộc thành phố Zhangjiakou 張家口市|张家口市[Zhang1 jia1 kou3 Shi4], tỉnh Hà Bắc
- 蔚山市Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
- 蔚為大觀cảnh tượng nguy nga (thành ngữ)
- 蔚然成風đã trở thành thông lệ (thành ngữ)
- 彬蔚uyên bác và tao nhã
- 炳蔚rực rỡ (phong cách viết)
- 蔚為壯觀xem 蔚为大观 |蔚为大观 [wei4 wei2 da4 guan1]
- 蔚山廣域市Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc