例句Câu ví dụ
- 1
男孩微微笑。
nánhái wēiwēi xiào。
Đứa trẻ trai mỉm cười nhẹ
- 2
她的臉頰微微泛紅了。
tā de liǎnjiá wēiwēi fànhóng le。
Gương mặt cô ấy hơi đỏ hồng
- 3
她轉過頭來,微微一笑。
tā zhuǎn guòtóu lái, wēiwēi yī xiào。
Cô ấy quay đầu lại và mỉm cười nhẹ
男孩微微笑。
nánhái wēiwēi xiào。
Đứa trẻ trai mỉm cười nhẹ
她的臉頰微微泛紅了。
tā de liǎnjiá wēiwēi fànhóng le。
Gương mặt cô ấy hơi đỏ hồng
她轉過頭來,微微一笑。
tā zhuǎn guòtóu lái, wēiwēi yī xiào。
Cô ấy quay đầu lại và mỉm cười nhẹ