Kaori Dict

飾る

かざる

kazaru

N4

JLPT N4 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.điêu khắc; trang trí
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to decorate; to ornament; to adorn

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to display; to exhibit; to put on show; to arrange

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to mark (e.g. the day with a victory); to adorn (e.g. the front page); to grace (e.g. the cover)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to affect (a manner); to keep up (appearances); to embellish; to dress up; to be showy; to be pretentious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.

    I like to adorn my room with flowers.

  • Căn phòng này được trang trí bằng những vật dụng kiểu Nhật.

  • His pictures were hung on the wall.

  • We ourselves decorated the room.

  • They adorned the room with flowers.

  • She decorated the wall with pictures.

  • She adorned herself with jewels.

  • The streets were decorated with flags.

  • I love you the way you are.

  • She adorned her dress with flowers.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飾る (かざる) — điêu khắc; trang trí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict