Kaori Dict

違う

ちがう

chigau

N5

JLPT N5 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.khác; sai
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    1.to differ (from); to be different; to be distinct; to be unlike; to vary; to disagree (with)

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    2.to be wrong; to be incorrect; to be mistaken

  3. động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ

    3.to become abnormal; to go wrong

  4. cụm từ / thành ngữ

    4.isn't it?; wasn't it?

    at sentence-end; oft. as 〜のと違うか

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Sai.

    That's wrong.

  • Chúng tôi thì khác.

    We're different.

  • Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.

    No, he's not my new boyfriend.

  • Tom trông có vẻ khác trước.

    Tom looks different.

  • Tôn giáo và triết học khác nhau ở điểm nào?

    What's the difference between religion and philosophy?

  • Ảnh đại diện của Tom với bề ngoài thực sự của anh ta khác nhau.

    Tom looked nothing like his profile picture.

  • Java với Javascript khác nhau như Ấn Độ khác với Indonesia vậy.

    Java and Javascript are like India and Indonesia, they aren't the same thing.

  • Trong tiếng Nhật, bằng việc thay đổi cách viết của cùng một từ, người viết có thể biểu đạt một hàm ý hoặc sắc thái hơi khác so với từ gốc.

    In Japanese, even if it's the same word, if the notation is different, slight differences in meaning and nuance can be expressed.

  • Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.

    Tom isn't your average guy. He doesn't like things most guys like and he doesn't like to do things most men enjoy doing.

  • You're going the wrong way.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

違う (ちがう) — khác; sai | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict