違う
ちがう
chigau
意味Nghĩa
- 1.khác; sai
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
1.to differ (from); to be different; to be distinct; to be unlike; to vary; to disagree (with)
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
2.to be wrong; to be incorrect; to be mistaken
- động từ nhóm 1, đuôi うtự động từ
3.to become abnormal; to go wrong
- cụm từ / thành ngữ
4.isn't it?; wasn't it?
at sentence-end; oft. as 〜のと違うか
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 違う。
Sai.
That's wrong.
- 僕らは違う。
Chúng tôi thì khác.
We're different.
- 違うよ、新しい彼じゃない。
Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.
No, he's not my new boyfriend.
- トムは以前とは違って見える。
Tom trông có vẻ khác trước.
Tom looks different.
- 宗教と哲学は何が違うのですか?
Tôn giáo và triết học khác nhau ở điểm nào?
What's the difference between religion and philosophy?
- トムはプロフィール写真と見た目が違った。
Ảnh đại diện của Tom với bề ngoài thực sự của anh ta khác nhau.
Tom looked nothing like his profile picture.
- JavaとJavaScriptはインドとインドネシアくらい違うものです。
Java với Javascript khác nhau như Ấn Độ khác với Indonesia vậy.
Java and Javascript are like India and Indonesia, they aren't the same thing.
- 日本語では、同じ言葉でも表記を変えることで、微妙に違った意味合いやニュアンスを表現することができる。
Trong tiếng Nhật, bằng việc thay đổi cách viết của cùng một từ, người viết có thể biểu đạt một hàm ý hoặc sắc thái hơi khác so với từ gốc.
In Japanese, even if it's the same word, if the notation is different, slight differences in meaning and nuance can be expressed.
- トムは普通の男とは違うぞ。彼は大概の男が好むことを好まないし、大抵の男なら喜んですることをやりたがらない。
Tom khác với những người đàn ông bình thường. Anh ta không thích những thứ mà những người đàn ông thường thích, cũng như không thích làm những điều mà những người đàn ông thường thích làm.
Tom isn't your average guy. He doesn't like things most guys like and he doesn't like to do things most men enjoy doing.
- 君は違う方にいきますよ。
You're going the wrong way.