深い
ふかい
fukai
N4
意味Nghĩa
- 1.sâu; sâu sắc; dày; quan hệ
- tính từ đuôi い
1.deep
- tính từ đuôi い
2.profound
- tính từ đuôi い
3.dense; thick
- tính từ đuôi い
4.close (relationship)
- tính từ đuôi い
5.intense; strong
- tính từ đuôi い
6.late
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- どのくらい深い?
Nó sâu bao nhiêu?
How deep?
- 彼は深いため息をついた。
Anh ấy thở một hơi dài.
He gave a deep sigh.
- 彼はその話に深く感動した。
Anh ấy đã vô cùng cảm động về câu chuyện đó.
He was deeply moved by the story.
- 彼はがっかりして深いため息をついた。
Anh ấy đã thở dài vì thất vọng.
He exhaled a deep breath in discouragement.
- 私はそのスピーチに深い感銘を受けた。
Tôi cực kỳ ấn tượng về bài thuyết trình đó.
I was greatly impressed by the speech.
- 日本文化に造詣深いことはいいことです。
Việc hiểu biết chuyên sâu về văn hóa Nhật Bản là một điều tốt.
Being knowledgeable about Japanese culture is a good thing.
- 彼女はとても思慮深く、しんぼうづよい。
Cô ấy rất kiên nhẫn và suy nghĩ vô cùng thấu đáo.
She is very thoughtful and patient.
- 湖の深さはどのくらいですか。
How deep is the lake?
- 彼はとても思慮深い人だ。
He is a very thoughtful person.
- その湖はこの地点が深い。
The lake is deep at this point.