安牌
あんパイ
anpai
Âm Hán-Việt: AN BÀI
Cách viết khác: 安パイ · Cách đọc khác: アンパイ
意味Nghĩa
- danh từviết tắtmahjong
1.safe tile; tile that may be discarded without risking benefiting an opponent
- danh từviết tắtthành ngữ
2.no-risk choice; easily handled person