昨日の今日
きのうのきょう
kinounokyou
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữ
1.right on the heels of yesterday; only yesterday
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「昨日の今日だし・・・その・・・性器が痛かったりは?」「まだ、少しヒリヒリしますけど」
"Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."
"It's right after yesterday so ... that is ... do your genitals hurt or ...?" "It still smarts a little but..."