Kaori Dict

昨日の今日

きのうのきょう

kinounokyou

Nghĩa

  1. cụm từ / thành ngữ

    1.right on the heels of yesterday; only yesterday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • "Chuyện đó xảy ra ngay sau ngày hôm qua.. vậy cái.. cái "ấy" của bạn có đau không?" "Tôi vẫn còn hơi đau rát một chút."

    "It's right after yesterday so ... that is ... do your genitals hurt or ...?" "It still smarts a little but..."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

昨日の今日 (きのうのきょう) — right on the heels of yesterday; only yesterday | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict