Kaori Dict

申す

もうす

mousu

N4

JLPT N4 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.nói (kính); gọi là; tự xưng; làm (kính)
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    1.to say; to be called

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)

    2.to do

    after a word beginning with お- or ご-

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tên tôi là Andrea.

    My name is Andrea.

  • This is Mr Smith speaking. Is Mr Johnson in?

  • This is Mr Suzuki speaking.

  • My name is Tom.

  • My surname is Zhou.

  • My name is Sasha.

  • My name is Mary.

  • I have already done it.

  • My name is Yamada.

  • My name is Maria Sara.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

申す (もうす) — nói (kính); gọi là; tự xưng; làm (kính) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict