申す
もうす
mousu
N4
意味Nghĩa
- 1.nói (kính); gọi là; tự xưng; làm (kính)
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
1.to say; to be called
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)
2.to do
after a word beginning with お- or ご-
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- アンドレアと申します。
Tên tôi là Andrea.
My name is Andrea.
- こちらはスミスと申します。ジョンソンさんはおいででしょうか。
This is Mr Smith speaking. Is Mr Johnson in?
- 鈴木と申します。
This is Mr Suzuki speaking.
- トムと申します。
My name is Tom.
- 私は周と申します。
My surname is Zhou.
- サーシャと申します。
My name is Sasha.
- メアリーと申します。
My name is Mary.
- もうしてしまいました。
I have already done it.
- 私の名は山田と申します。
My name is Yamada.
- マリア・サラと申します。
My name is Maria Sara.