相知る
あいしる
aishiru
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi る
1.to know each other
- động từ nhóm 1, đuôi る
2.to exchange vows; to love each other
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 英雄相知る。
Like knows like.
あいしる
aishiru
1.to know each other
2.to exchange vows; to love each other
Like knows like.