凄い
すごい
sugoi
N4
Cách đọc khác: スゴイ・すごーい・すご〜い・すっごーい・スゴい・スゴーイ
意味Nghĩa
- 1.tuyệt vời; kinh ngạc; đáng kinh ngạc; tuyệt
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.terrible; dreadful
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.amazing (e.g. of strength); great (e.g. of skills); wonderful; terrific
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
3.to a great extent; vast (in numbers)
- phó từthường viết bằng kanakhẩu ngữ
4.awfully; very; immensely
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- すごい緊張してた。
Tôi đã rất căng thẳng.
I was plenty nervous.
- 僕はすごく太ってる。
Tôi mập quá.
I'm so fat.
- すごくロマンチック!
Rất lãng mạn!
- すごく腹がへっている。
Tôi rất đói.
I am terribly hungry.
- トムはすごく嬉しそうだ。
Tom trông có vẻ rất vui.
Tom seems pretty happy.
- サーフィンはすごく楽しい。
Lướt sóng rất vui.
Surfing is a lot of fun.
- フランス語がすごく好きなの。
Tôi thích tiếng Pháp lắm.
I really like French.
- トムってすごく忘れっぽいよね?
Tom hay quên nhỉ.
Tom is very forgetful, isn't he?
- あの歌は3年前すごく人気だった。
Ba năm trước, bài hát đó rất nổi tiếng.
That song was very popular three years ago.
- これはすごくおもしろい読み物です。
Cái này đọc rất hay.
It's a fascinating read.