正しい
ただしい
tadashii
意味Nghĩa
- 1.đúng; chính xác; đúng đắn; công bằng
- tính từ đuôi い
1.right; correct
- tính từ đuôi い
2.proper; righteous; just; honest; truthful; lawful
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この訳は正しいですか?
Bản dịch này có đúng không?
Is this translation correct?
- まあ、トムは正しいと思うよ。
Vâng, tôi nghĩ là Tom đúng đấy.
Well, I think Tom's right.
- これは由緒正しい桜なのです。
Đây là một loài hoa anh đào lâu đời.
- あなたは正しいかも知れません。
Chắc là bạn đúng.
You may be right.
- 箸の正しい持ち方って知ってる?
Bạn có biết cách cầm đũa đúng cách không?
Do you know how to correctly hold chopsticks?
- 個人的に、あなたは正しいと思う。
Cá nhân tôi nghĩ rằng bạn đúng.
Personally, I think you're right.
- 彼が正しいかは、時間がたてば分かることだ。
Qua thời gian, chúng ta sẽ biết được liệu anh ta có đúng hay không.
Only time will tell if he was right.
- 彼女が正しく行動したとは、私は言わないよ。
Tôi có nói là cô ấy đã hành động đúng đắn đâu.
- 何が正しくて何が間違いか選択するのは難しいが、選択しなければならない。
Mặc dù lựa chọn giữa "đúng" và "sai" là một việc khó, nhưng chúng ta vẫn phải lựa chọn.
It is a difficult task, choosing what is "right" or "wrong", but you have to do it.
- 変な日本語だなとは思ったのですが、日本人が書いたんだから正しい日本語のはずだと思ったんです。
Tôi cho rằng tiếng Nhật trong câu đó có gì đó sai sai, nhưng vì nó được viết bởi một người Nhật cho nên tôi nghĩ đó là tiếng Nhật chuẩn.
I found the Japanese sentence weird, but since it was written by a native, I thought that it was probably correct.