生きる
いきる
ikiru
意味Nghĩa
- 1.sống; tồn tại; kiếm sống; hoạt động
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to live; to exist
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to make a living; to subsist
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to be in effect; to be in use; to function
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to come to life; to be enlivened
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to be safe (in baseball, go, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 君無しでは生きられない。
Tôi không thể sống thiếu em.
I can't live without you.
- 魚は水の外では生きられません。
Cá không thể sống mà không có nước.
Fish cannot live out of water.
- 彼女は100歳まで生きられそうだ。
Bà ấy có thể sẽ sống đến 100 tuổi.
She is likely to live to one hundred.
- 彼が昨日とった魚はまだ生きている。
Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
The fish he caught yesterday is still alive.
- 私は水中で生きられない。魚じゃない。
Tôi không thể sống dưới nước. Tôi không phải là cá.
I cannot live in water. I'm not a fish.
- 我々は、酸素なしでは生きられません。
Chúng ta không thể sống thiếu oxi.
We can't live without oxygen.
- どこで生きているトラを購入することができますか。
Tôi có thể mua một con hổ sống ở đâu?
Where can I buy a live tiger?
- 結婚は、睦まじければ理想郷、争い絶えねば生き地獄。
Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.
Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.
- トムが生きてるんだか、死んでるんだかは分からない。
Tôi không biết là Tom còn sống hay đã chết.
I don't know if Tom is dead or alive.
- 私の生きているうちに共産主義が効力を持つことは無いだろう。
Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
Communism will never be reached in my lifetime.