Kaori Dict

掛け

がけ

gake

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. hậu tốdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.-clad

    after an article of clothing

  2. hậu tốdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana

    2.in the midst of

    after a -masu stem

  3. hậu tốdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.tenths (e.g. wholesale price, as tenths of retail price)

    after a number in the ichi, ni counting system

  4. hậu tốdanh từ + の (bổ nghĩa)

    4.times (i.e. multiplied by)

    after a number in the hitotsu, futatsu counting system

  5. hậu tốdanh từ + の (bổ nghĩa)

    5.able-to-seat (of a chair, etc.)

    after a number of people

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This is a two-seater sofa using stain-resistant artificial leather.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掛け (がけ) — -clad | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict