Kaori Dict

一月

ひとつき

hitotsuki

N5

Âm Hán-Việt: NHẤT NGUYỆT

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N5 · Bài 28

Nghĩa

  1. 1.một tháng
  1. danh từ

    1.one month

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He has his hair cut once a month.

  • How much is the monthly rate?

  • He comes here once a month.

  • I can't live on ten thousand yen a month.

  • I write to my mother once a month.

  • They wrote a letter to each other once a month.

  • My watch gains two minutes a month.

  • When the money runs out, there'll still be one month left.

  • A lunar month is shorter than a calendar month.

  • I've been living with my uncle for a month.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一月 (ひとつき) — một tháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict