昔
むかし
mukashi
Âm Hán-Việt: TÍCH
Cách đọc khác: むかーし
意味Nghĩa
- 1.thời xưa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)phó từ
1.the old days; the past; former times; a long time ago
- danh từ
2.the past ten years; the past decade
used as a unit of time
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 話は遠い昔に始まる。
Câu chuyện bắt đầu từ rất lâu rồi.
The story begins far in the past.
- あれは私が昔働いていた店だ。
Đó là cửa hàng nơi mà tôi đã từng làm việc.
That is the shop where I used to work.
- 昔の先生に駅で偶然会ったんだ。
Tôi vô tình gặp giáo viên cũ tại nhà ga.
I ran into my old teacher at the station.
- 昔は日曜日に教会へいったものでした。
Trước đây tôi đã từng đi lễ nhà thờ ngày Chủ Nhật.
I used to go to church on Sundays.
- 昔々ある村にひとりの老人が住んでいた。
Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nọ có một cụ già đang sinh sống.
Long, long ago, there lived an old man in a village.
- 昔々、タンゴという名前の猫がいました。
Ngày xửa ngày xưa, có một chú mèo tên là Tango.
Once upon a time, there was a cat whose name was Tango.
- 昔々あるところに、残忍な王様がいました。
Ngày xửa ngày xưa, ở một nơi nọ, có một vị vua tàn nhẫn.
Once upon a time, there lived a cruel king.
- 私の父は昔よく金がすべてではないと言っていた。
Ngày trước bố tôi từng hay nói tiền không phải là tất cả.
My father used to say that money is not everything.
- 昔の物語によると猫に九生有りと言われています。
Theo những câu truyện cổ tích, mèo được cho là có chín mạng.
According to folktales, cats have nine lives.
- 昔の懐かしい思い出が次々と私の胸によみがえった。
Những kỷ niệm xưa cũ cứ liên tiếp trào dâng trong lồng ngực tôi.
Memories of the good old days came flooding back one after another.