Kaori Dict

浅い

あさい

asai

N4

JLPT N4 · Bài 6

Nghĩa

  1. 1.nông, lơ
  1. tính từ đuôi い

    1.shallow; superficial

  2. tính từ đuôi い

    2.slight (wound); light (sleep); pale (colour); inadequate (knowledge)

  3. tính từ đuôi い

    3.short (time); early; young

Câu ví dụ · Tatoeba

  • This river becomes shallow at that point.

  • I'm a light sleeper.

  • The spring was still young.

  • This lake is shallow.

  • This pond is shallow.

  • Is this river shallow?

  • That river seems shallow, doesn't it?

  • Little by little the water gets shallower.

  • The river was shallow at that point.

  • The pond is too shallow for swimming.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

浅い (あさい) — nông, lơ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict