送る
おくる
okuru
意味Nghĩa
- 1.gửi đi
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to send; to dispatch; to forward; to transmit; to ship; to remit
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to see (someone) off; to escort; to accompany; to take
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to bid farewell to (the departed); to say goodbye to; to bury
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
4.to spend (time); to pass; to lead (a life); to live
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
5.to pass (on, along); to advance (a runner)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
6.to affix (okurigana)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日、大変な一日を送った。
Hôm nay, tôi đã trải qua một ngày vất vả.
I had a bad day today.
- 彼女は僕に長い手紙を送ってよこした。
Cô ấy gửi cho tôi một bức thư dài.
She sent me a long letter.
- 彼は田舎で裕福で快適な生活を送った。
Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.
He lived a rich and comfortable life in the country.
- 叔母が誕生日のプレゼントを送ってくれた。
Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
My aunt sent me a birthday present.
- そのことを後悔しながら余生を送りたくない。
Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.
I don't want to spend the rest of my life regretting it.
- おばさんがバースデープレゼントを送ってきた。
Tôi tặng dì quà sinh nhật.
My aunt sent me a birthday present.
- トラング、もしあなたにマシュマロを送れたら、私は送るよ。
Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.
If I could send you a marshmallow, Trang, I would.
- 恥の多い生涯を送って来ました。自分には、人間の生活というものが、見当つかないのです。
Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.
- マイクロソフトオフィスがパソコンに入っています。添付ファイルを送るときには、このファイル形式を使って下さい。
Phần mềm Microsoft Office đã được cài đặt sẵn trong laptop. Khi gửi file đính kèm, hãy sử dụng loại file này.
I have installed Microsoft Office on my personal computer, so please use its file format when you send me the attachment.
- お宅までお送りしましょうか?
May I escort you home?