Kaori Dict

送る

おくる

okuru

N4

JLPT N4 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.gửi đi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to send; to dispatch; to forward; to transmit; to ship; to remit

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to see (someone) off; to escort; to accompany; to take

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to bid farewell to (the departed); to say goodbye to; to bury

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to spend (time); to pass; to lead (a life); to live

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to pass (on, along); to advance (a runner)

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    6.to affix (okurigana)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm nay, tôi đã trải qua một ngày vất vả.

    I had a bad day today.

  • Cô ấy gửi cho tôi một bức thư dài.

    She sent me a long letter.

  • Anh ấy có một cuộc sống thịnh vượng và an lành ở nông thôn.

    He lived a rich and comfortable life in the country.

  • Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.

    My aunt sent me a birthday present.

  • Tôi không muốn cả đời hối tiếc vì chuyện này.

    I don't want to spend the rest of my life regretting it.

  • Tôi tặng dì quà sinh nhật.

    My aunt sent me a birthday present.

  • Nếu tôi có thể gửi Trang một cục marshmallow thì tôi sẽ gửi.

    If I could send you a marshmallow, Trang, I would.

  • Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.

  • Phần mềm Microsoft Office đã được cài đặt sẵn trong laptop. Khi gửi file đính kèm, hãy sử dụng loại file này.

    I have installed Microsoft Office on my personal computer, so please use its file format when you send me the attachment.

  • May I escort you home?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

送る (おくる) — gửi đi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict