足りる
たりる
tariru
N4
意味Nghĩa
ento be sufficient; to be enoughNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to be sufficient; to be enough
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to be worth doing; to be worthy of; to deserve
in the form に足りる after a verb
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to do (the job); to serve; to answer
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 衣食足りて礼節を知る。
Phú quý sinh lễ nghĩa.
It is hard for an empty sack to stand straight.
- まだ寝足りないでしょ?
Bạn vẫn thiếu ngủ à?
Still sleepy, right?
- お金を全部合わしても足りないだろう。
Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ.
All the money put together still won't be enough.
- このCDを買うに足りるお金を私たちは持っています。
Chúng tôi có đủ tiền để mua chiếc CD này.
We have enough money to buy this CD.
- これだけの量の食料で一週間のキャンプに足りるでしょうか。
Will this much food do for a week's camping?
- これで足りる?
Is this enough?
- 千円で足りる?
Is a thousand yen enough?
- 1万円でたりる?
Will ten thousand yen do?
- 旅費が足りない。
I don't have enough money for my trip.
- 1ページ足りない。
There is a page missing.