太る
ふとる
futoru
N4
意味Nghĩa
- 1.tăng cân; dày dặn
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to put on weight; to gain weight; to grow fat; to get stout
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 食べ過ぎると太る。
Ăn quá nhiều sẽ béo.
If you eat too much, you'll become fat.
- 僕はすごく太ってる。
Tôi mập quá.
I'm so fat.
- 最近、太ってきました。
Tôi dạo này béo lên.
I am putting on weight these days.
- 食べ過ぎると太りますよ。
Ăn nhiều quá mập đấy.
If you eat too much, you will get fat.
- その男は太りすぎていて1人では動けなかった。
Anh ta quá mập nên không thể tự mình di chuyển.
The man was too fat to move by himself.
- 「太っている人はみんなダイエットすべきだと思う」「あなた、私のことを言ってるの」
"Tôi nghĩ tất cả những người béo đều phải giảm cân." "Bạn đang nói về tôi đấy à?"
"I think all fat people should go on a diet". "Are you referring to me"?
- インシュリンを打つので彼女は太っていた。
The insulin was making her fat.
- あまり太ったのでカラーの前が合わなかった。
He got so stout that his collar did not meet.
- 笑って太れ。
Laugh and be fat.
- 太りたいの?
Do you want to put on weight?