金に目がくらむ
かねにめがくらむ
kanenimegakuramu
Cách viết khác: 金に目が眩む
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi む
1.to be lost in lust for riches; to throw all caution and conscience away in pursuit of riches
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は金に目がくらんで結婚した。
He married for money.