致す
いたす
itasu
N4
意味Nghĩa
- 1.làm; thực hiện
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhiêm nhường ngữ (謙譲語)thường viết bằng kana
1.to do
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 制御装置をお見せ致します。
Giờ tôi sẽ cho các bạn xem thiết bị điều khiển.
- 明日、電話でご連絡いたします。
Ngày mai tôi sẽ liên lạc với bạn qua điện thoại.
I'll get in touch with you by phone tomorrow.
- ご返信をお待ちいたしております。
Tôi mong nhận được phản hồi từ ngài.
- お会計は1階レジにてお願いいたします。
Quý khách hãy thanh toán ở quầy thu ngân tại tầng 1.
- 「ありがとうご座います」「どう致しまして」
"Cám ơn." "Không có chi."
"Thank you." "You're welcome."
- ご質問のある株主の方は、挙手をお願いいたします。
Vị cổ đông nào có câu hỏi, xin mời giơ tay lên.
Shareholders with questions, please raise your hands.
- 国民保健サービスは、生涯に渡ってあなたのお世話を致します。
Dịch vụ Y tế Quốc gia sẽ hỗ trợ bạn trong suốt cuộc đời.
The national health service takes care of you from womb to tomb.
- お取り寄せいたしましょうか。
Would you like me to order it?
- 善処いたします。
I'll have to go and see what I can do.
- 心中お察し致します。
You have my sympathies.