手を打つ
てをうつ
tewoutsu
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi つthành ngữ
1.to take (preventive) measures
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi つthành ngữ
2.to come to an agreement (in bargaining, etc.); to strike a bargain
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi つ
3.to clap one's hands together
occ. 手を拍つ
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はぽんと手を打った。
I clapped my hands.
- ケーキ一個で手を打ってあげるよ。
I'll do it for a cake.
- この問題は早急に手を打つ必要がある。
Something must be done immediately to deal with this problem.