Kaori Dict

丁寧

ていねい

teinei

N4

Âm Hán-Việt: ĐINH NINH

JLPT N4 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.lịch sự
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.polite; courteous; civil

  2. tính từ đuôi なdanh từ

    2.careful; close; thorough; conscientious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi làm thêm trong siêu thị, tôi hiểu rằng trong số các khách hàng cũng có người lịch sự và người không lịch sự.

    Working part-time at a supermarket, I found that some customers were polite whereas others weren't.

  • Tôi cho rằng, thay vì nói "Tôi có thể ngồi chỗ này được không", thì nói "Chỗ ngồi này còn trống không" vừa lịch sự lại vừa tự nhiên hơn.

    I think that the expression "Is this seat taken?" is even more natural sounding and polite than "May I sit here?".

  • When drawing kanji be careful of dots and sweeps, write as carefully and quickly as possible.

  • He is polite to a fault.

  • I bowed politely.

  • Tom bowed politely.

  • She bowed to me politely.

  • Handle the glasses carefully.

  • A polite manner is characteristic of Japanese people.

  • She made a polite bow to me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

丁寧 (ていねい) — lịch sự | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict