Kaori Dict

珍しい

めずらしい

mezurashii

N4

JLPT N4 · Bài 14

Nghĩa

  1. 1.hiếm có; lạ
  1. tính từ đuôi い

    1.rare; uncommon; unusual; curious

  2. tính từ đuôi い

    2.new; novel

  3. tính từ đuôi い

    3.fine; nice; splendid; precious

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đây có phải là một chuyện hiếm gặp không?

    Is this uncommon?

  • Hiếm có nhân vật chính nào giản đơn như cậu ta.

    A protagonist as plain and ordinary as him is rare indeed.

  • "Sở thích của tôi là đọc tiểu thuyết lịch sử." "Thế à, những cô gái thích đọc tiểu thuyết lịch sử như bạn hiếm lắm nhỉ." "Mọi người hay bảo tôi thế."

    "I have an interest in reading historical novels." "Really? It's quite rare to find a girl who likes historical novels." "I get that a lot."

  • This is a strange kind of fish.

  • It's an unusual name.

  • An eclipse of the moon is a rare phenomenon.

  • It is rare for him to get angry.

  • This is a very rare specimen.

  • This is a very rare specimen.

  • This is a very rare specimen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

珍しい (めずらしい) — hiếm có; lạ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict