鼾を掻く
いびきをかく
ibikiwokaku
Cách đọc khác: イビキをかく
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi くthường viết bằng kana
1.to snore
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- トムが授業中にいびきを掻いているのが聞こえました。
Tôi nghe thấy Tom ngáy trong giờ học.
I heard Tom snoring during the class.
- 彼は眠っている間大きないびきをかいていた。
While sleeping, he snored loudly.