睨みが利く
にらみがきく
niramigakiku
Cách viết khác: 睨みが効く
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữđộng từ nhóm 1, đuôi くhiếmthường viết bằng kana
1.to have authority (over); to have great influence (over)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その先生は生徒にぜんぜんにらみがきかない。
The teacher has no authority with his students.