Kaori Dict

伝える

つたえる

tsutaeru

N4

JLPT N4 · Bài 22

Nghĩa

  1. 1.truyền; thông báo; kể
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to convey; to report; to transmit; to communicate; to tell; to impart; to propagate; to teach; to bequeath

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.

    We communicated with each other by gesture.

  • Mỗi khi mà tôi không truyền tải được cảm xúc của mình một cách cẩn thận, tôi sẽ cảm thấy khó chịu.

  • Tôi cũng mong rằng trong lúc tôi truyền đạt thông tin đến mọi người, chính tôi cũng có thể học và ôn tập lại những thông tin đó.

  • Nếu bạn thấy Mary trong buổi tiệc, hãy chào cô ấy giúp tôi.

    Please say hello to Nancy if you see her at the party.

  • Please say hello to your wife.

  • I'll tell him that.

  • Tell Tom.

  • Tell everybody.

  • I have to tell my husband.

  • Iron transmits heat well.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

伝える (つたえる) — truyền; thông báo; kể | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict