伝える
つたえる
tsutaeru
N4
意味Nghĩa
- 1.truyền; thông báo; kể
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to convey; to report; to transmit; to communicate; to tell; to impart; to propagate; to teach; to bequeath
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 我々はお互いに身振りで意見を伝えあった。
Chúng tôi truyền đạt ý tưởng cho nhau bằng cử chỉ.
We communicated with each other by gesture.
- 自分の気持ちをちゃんと伝えられない時、もどかしさを感じる。
Mỗi khi mà tôi không truyền tải được cảm xúc của mình một cách cẩn thận, tôi sẽ cảm thấy khó chịu.
- みんなに伝えるがてらに自分も復習して勉強していきたいと思います。
Tôi cũng mong rằng trong lúc tôi truyền đạt thông tin đến mọi người, chính tôi cũng có thể học và ôn tập lại những thông tin đó.
- パーティーでナンシーに会うことがありましたら、よろしくお伝えください。
Nếu bạn thấy Mary trong buổi tiệc, hãy chào cô ấy giúp tôi.
Please say hello to Nancy if you see her at the party.
- 奥様によろしくお伝えください。
Please say hello to your wife.
- そう伝えます。
I'll tell him that.
- トムに伝えて。
Tell Tom.
- みんなに伝えて。
Tell everybody.
- 夫に伝えないとね。
I have to tell my husband.
- 鉄は熱をよく伝える。
Iron transmits heat well.