盗む
ぬすむ
nusumu
意味Nghĩa
- 1.đánh cắp; trộm
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
1.to steal
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
2.to plagiarize; to steal (a technique, idea, etc.); to watch and learn
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
3.to do stealthily
oft. as 目を盗んで
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
4.to do during scant time
usu. as 暇を盗んで
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từbaseball
5.to steal a base
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- お金を盗まれた。
Tôi bị trộm mất tiền.
My money was stolen.
- お金を盗まれました。
Tôi bị trộm mất tiền.
My money was stolen.
- 私の時計が盗まれました。
Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.
My watch has been stolen.
- トムは警察車両を盗んだ。
Tom đã trộm một chiếc xe cảnh sát.
Tom stole a police car.
- パスポートが盗まれました。
Hộ chiếu của tôi bị trộm mất.
My passport was stolen.
- 彼女の携帯が盗まれました。
Cô ấy bị trộm mất cái điện thoại.
Her mobile has been stolen.
- 彼はぬすみでうったえられた。
Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.
He was accused of theft.
- かわいそうな事にその老いた女性はまたもバッグを盗まれた。
Đáng thương thay, người phụ nữ có tuổi đó lại bị trộm túi xách.
The poor old woman had her bag stolen again.
- 貴様、俺の自転車を盗んだな。いまから、顔をぶん殴ってやるぞ。
Này thằng mặt lồn, dám cả gan trộm xe của bố mày à. Bây giờ bố mày sẽ vả chết con mẹ mày đấy.
You stole my bike, and now I'm going to break your face.
- 貴様、俺の自転車を盗みやがったな。いまから、顔をぶん殴ってやるぞ。
Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy.
You stole my bike, and now I'm going to break your face.