Kaori Dict

盗む

ぬすむ

nusumu

N4

JLPT N4 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.đánh cắp; trộm
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    1.to steal

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    2.to plagiarize; to steal (a technique, idea, etc.); to watch and learn

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to do stealthily

    oft. as 目を盗んで

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    4.to do during scant time

    usu. as 暇を盗んで

  5. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từbaseball

    5.to steal a base

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi bị trộm mất tiền.

    My money was stolen.

  • Tôi bị trộm mất tiền.

    My money was stolen.

  • Đồng hồ của tôi bị trộm mất rồi.

    My watch has been stolen.

  • Tom đã trộm một chiếc xe cảnh sát.

    Tom stole a police car.

  • Hộ chiếu của tôi bị trộm mất.

    My passport was stolen.

  • Cô ấy bị trộm mất cái điện thoại.

    Her mobile has been stolen.

  • Ông ta đã bị khởi tố vì tội trộm cắp tài sản.

    He was accused of theft.

  • Đáng thương thay, người phụ nữ có tuổi đó lại bị trộm túi xách.

    The poor old woman had her bag stolen again.

  • Này thằng mặt lồn, dám cả gan trộm xe của bố mày à. Bây giờ bố mày sẽ vả chết con mẹ mày đấy.

    You stole my bike, and now I'm going to break your face.

  • Này thằng chó, mày dám trộm xe của tao à. Bây giờ tao sẽ đấm vỡ mặt mày đấy.

    You stole my bike, and now I'm going to break your face.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

盗む (ぬすむ) — đánh cắp; trộm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict