Kaori Dict

逃げる

にげる

nigeru

N4

JLPT N4 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.trốn; chạy trốn; tránh
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to run away; to flee; to get away (e.g. from danger); to escape; to break out; to leave (e.g. one's spouse); to take cover

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to avoid (a question, responsibility, etc.); to evade; to dodge; to shirk; to back away

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    3.to win without being overtaken; to hold off the other contenders (until the finish); to keep the lead (and win)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    4.to escape (of heat, a gas, etc.); to leak out (e.g. of a scent); to be lost (e.g. of flavor)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    5.to fail to hold an ideal posture

    as 腰が〜 or 体が〜

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cháy! Mau chạy đi!

    Fire! Run!

  • Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.

    We're getting out of here. The cops are coming.

  • Sao anh ta lại bỏ chạy?

    Why did he run away?

  • Chạy đi, trước khi bọn chúng tìm thấy bạn.

    Go away before they see you here.

  • Anh ta chỉ còn cách chạy trốn.

    He had no choice but to run away.

  • A convict has escaped from prison.

  • At the sight of the policemen the thieves ran away.

  • You can't escape from reality.

  • I'm running away.

  • Escape!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

逃げる (にげる) — trốn; chạy trốn; tránh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict