Kaori Dict

動く

うごく

ugoku

N4

JLPT N4 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.di chuyển; hoạt động
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    1.to move; to stir; to shift; to shake; to swing

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to operate; to run; to go; to work

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    3.to make a move; to take action; to act; to go into action

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    4.to be touched; to be influenced

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    5.to change; to vary; to fluctuate; to waver

    sometimes prenom. as 動かぬ, 動かない, etc. to mean "certain"

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    6.to be transferred

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hãy cho tôi xem nó hoạt động thế nào.

    Show me how it works.

  • Loài chồn sói vừa biết di chuyển trên mặt đất một cách điêu luyện, vừa biết trèo cây giỏi.

    The wolverine climbs trees no less skillfully than it moves on the ground.

  • I felt something move in the house.

  • I should sell it while it still runs.

  • This car runs on natural gas.

  • Puppets work with wires.

  • Magnetic force drives the mechanism.

  • The engine is driven by steam.

  • A tiny object moved in the dark.

  • The swing is moving up and down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

動く (うごく) — di chuyển; hoạt động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict