空かす
すかす
sukasu
意味Nghĩa
- động từ nhóm 1, đuôi す
1.to feel hungry; to get hungry
usu. 腹を...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私がお腹を空かしてたってどうしてわかったの?
Sao bạn biết là tôi đang đói?
How did you know that I was hungry?
- 腹を空かした赤ちゃんはただ泣くばかりでした。
The hungry baby did nothing but cry.