Kaori Dict

透かす

すかす

sukasu

Nghĩa

  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to look through

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to hold up to the light

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to make an opening; to leave space; to space (lines); to prune (trees)

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhẩu ngữ

    4.to fart without making a sound

Câu ví dụ · Tatoeba

  • One can't see through a brick wall.

  • She blandished him out of his black mood.

  • Music has a charm that soothes even the savage's breast.

  • He hadn't eaten all day long and was very hungry.

  • He who looks from outside through an open window doesn't see anywhere as much as he who looks through a closed window.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

透かす (すかす) — to look through | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict