浴する
よくする
yokusuru
意味Nghĩa
- động từ đuôi する đặc biệttự động từ
1.to bathe
- động từ đuôi する đặc biệttự động từ
2.to receive (an honor, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 前世紀の中頃まで日本が封建国家であったことは、よくしられている。
Nhiều người biết rằng cho đến giữa thế kỷ trước, Nhật Bản vẫn còn là một quốc gia phong kiến.
It is well known that up to the middle of the last century Japan was a feudal state.
- 彼はある偉大な作家に紹介される栄光に浴した。
He had the honor of being presented to a great writer.
- 彼女はインドだけでなく中国でもよくしられている。
She is well known in both India and China.