Kaori Dict

暗闇

くらやみ

kurayami

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÁM ÁM

Nghĩa

  1. 1.tối; bóng tối
  1. danh từ

    1.darkness; the dark

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mắt chúng ta cần thời gian để làm quen với bóng đêm.

    Our eyes take time to adjust to the darkness.

  • Tôi lò mò tìm công tắc bật đèn trong bóng đêm.

    I felt for the light switch in the dark.

  • Tom ngồi một mình trong bóng tối đợi Mary.

    Tom was sitting alone in the dark waiting for Mary.

  • A tiny object moved in the dark.

  • It is pitch dark.

  • She's afraid of the dark.

  • Tom is scared of the dark.

  • Cats can see in the dark.

  • I spring out of the darkness.

  • A form appeared in the darkness.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

暗闇 (くらやみ) — tối; bóng tối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict