Kaori Dict

成す

なす

nasu

thông dụng

Nghĩa

  1. 1.thực hiện; hoàn thành; tạo ra; đạt được
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to form; to make; to constitute

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to build up (e.g. a fortune); to create; to establish

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to accomplish; to achieve; to win (fame); to gain

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to change (into); to convert

    as ...と〜

  5. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từthường viết bằng kana

    5.to do; to commit; to carry out; to bring about

    also written as 為す

  6. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi すthường viết bằng kana

    6.to do intentionally

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Locusts came in big swarms.

  • He has an ambition to make a name for himself as a writer.

  • Human beings have achieved a lot more than animals.

  • Where there's a will, there's a way.

  • He has accumulated wealth.

  • Tom made a fortune in oil.

  • This sentence doesn't make sense.

  • We all have a duty to fulfill.

  • He has made a fortune through hard work.

  • Man plans things, but the gods decide.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

成す (なす) — thực hiện; hoàn thành; tạo ra; đạt được | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict