遺産
いさん
isan
thông dụng
Âm Hán-Việt: DI SẢN
意味Nghĩa
- 1.đi sản; di sản truyền
- danh từ
1.inheritance; bequest; legacy; heritage
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 持続可能な発展に対する自然文化遺産の価値について、国民の意識向上に向けて、様々な活動を広げていきたいと思います。
Đồng thời, chúng tôi rất mong có thể tổ chức các hoạt động giúp nâng cao nhận thức của người dân và cộng đồng về tầm quan trọng của di sản và tự nhiên đối với phát triển bền vững.
- 彼は莫大な遺産を受け継いだ。
He inherited a great fortune.
- 私は遺産を病院に贈ろう。
I shall will my money to a hospital.
- 私は莫大な遺産を相続した。
I came into a huge fortune.
- 文化遺産は後世に伝えられる。
A cultural heritage is handed down to posterity.
- 彼女はその遺産を要求している。
She claims the inheritance.
- 彼が父親の遺産を相続するだろう。
He will succeed to his father's property.
- 我々には豊かな歴史的遺産がある。
We have a rich historical heritage.
- その老人は妻に莫大な遺産を残した。
The old man left a large fortune to his wife.
- ポンペイはユネスコの世界遺産です。
Pompeii is a UNESCO World Heritage Site.