駅
えき
eki
Âm Hán-Việt: DỊCH
意味Nghĩa
- 1.ga
- danh từ
1.railway station; train station
- danh từlịch sử
2.staging post on a highway (in pre-modern Japan)
- lượng từ
3.counter for railway stations and bus stations
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 僕は駅で彼に会った。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
I met him at the station.
- 私は彼に駅で会った。
Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.
I met him at the station.
- 駅の近くに住みたいな。
Tôi muốn sống ở gần nhà ga.
I want to live close to the station.
- 市の中心に駅があります。
Ở trung tâm thành phố có một nhà ga.
There is a station in the center of the city.
- 彼は駅のほうへ歩いている。
Anh ấy đang đi bộ về hướng nhà ga.
He is walking towards the station.
- 駅に行くのはこの道ですか?
Đường này có dẫn đến nhà ga không?
Is this the way to the station?
- 私たちは駅でばったり会った。
Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.
We ran into each other at the station.
- 彼女は彼を駅に迎えに行った。
Cô ấy đi đón anh ấy ở nhà ga.
She picked him up at the station.
- 私が駅を出た時、男の人を見た。
Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.
When I left the train station, I saw a man.
- ここから駅までは2マイルです。
Nhà ga cách đây 2 dặm.
It's two miles from here to the station.