Kaori Dict

えき

eki

N5

Âm Hán-Việt: DỊCH

JLPT N5 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.ga
  1. danh từ

    1.railway station; train station

  2. danh từlịch sử

    2.staging post on a highway (in pre-modern Japan)

  3. lượng từ

    3.counter for railway stations and bus stations

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

    I met him at the station.

  • Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.

    I met him at the station.

  • Tôi muốn sống ở gần nhà ga.

    I want to live close to the station.

  • Ở trung tâm thành phố có một nhà ga.

    There is a station in the center of the city.

  • Anh ấy đang đi bộ về hướng nhà ga.

    He is walking towards the station.

  • Đường này có dẫn đến nhà ga không?

    Is this the way to the station?

  • Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga.

    We ran into each other at the station.

  • Cô ấy đi đón anh ấy ở nhà ga.

    She picked him up at the station.

  • Khi tôi ra khỏi ga xe lửa, tôi gặp một gã đàn ông.

    When I left the train station, I saw a man.

  • Nhà ga cách đây 2 dặm.

    It's two miles from here to the station.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

駅 (えき) — ga | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict