Kaori Dict

一段落

いちだんらく

ichidanraku

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHẤT ĐOẠN LẠC

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.một đoạn; một đoạn văn
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.reaching a stopping place; settling down (before the next stage); getting to a point where one can rest; completing the first stage (of the work)

  2. danh từ

    2.one paragraph

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Now that the project has come to an end, I feel like I've finally come to a resting-place.

  • When I am finished with what I am doing, I will come.

  • The work should let up by a week from today.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一段落 (いちだんらく) — một đoạn; một đoạn văn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict