Kaori Dict

複雑

ふくざつ

fukuzatsu

N4

Âm Hán-Việt: PHỨC TẠP

JLPT N4 · Bài 4

Nghĩa

  1. 1.rối rắm; lồng ghép
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.complex; complicated; intricate; mixed (feelings)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.

    That'll complicate matters more.

  • That is a very complex machine.

  • It's complicated as hell.

  • That's too complicated!

  • The structure of the brain is complicated.

  • Man is a complex organism.

  • I have mixed feelings about this.

  • The brain is a very complex organ.

  • Human relationships are very complex.

  • His lie complicated matters.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

複雑 (ふくざつ) — rối rắm; lồng ghép | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict