Kaori Dict

一目

ひとめ

hitome

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHẤT MỤC

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.cái nhìn nhanh; toàn cảnh
  1. danh từ

    1.glance; look; glimpse

  2. danh từ

    2.complete view; bird's-eye view

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It was love at first sight.

  • I fell for her the first moment I saw her.

  • I fell in love with you the moment I saw you.

  • Do you believe in love at first sight?

  • It was love at first sight.

  • It was love at first sight.

  • Do you believe in love at first sight?

  • Do you believe in love at first sight?

  • In their case, it was love at first sight.

  • He fell in love with her at first sight.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一目 (ひとめ) — cái nhìn nhanh; toàn cảnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict