Kaori Dict

因縁

いんねん

innen

thông dụng

Âm Hán-Việt: NHÂN DUYÊN

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. 1.định mệnh; mối liên hệ; lý do
  1. danh từ

    1.fate; destiny

  2. danh từ

    2.connection; tie; bond; origin

  3. danh từ

    3.pretext; justification

  4. danh từBuddhism

    4.hetu and prataya (direct causes and indirect conditions, which underlie the actions of all things)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It was her fate to die young.

  • He made up a pretext for a fight with me.

  • He often uses the slightest thing as a pretext for a fight with anybody.

  • The 48-year-old Ryouichi Kawakatsu took over as coach at Fukuoka in June this year, but his fate is closely linked with that of 46-year-old Matsuda.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

因縁 (いんねん) — định mệnh; mối liên hệ; lý do | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict