Kaori Dict

引き離す

ひきはなす

hikihanasu

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.tách ra; vượt lên; dẫn đầu
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to pull apart; to separate

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to have a lead over; to pull ahead of; to outdistance

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We have completely outstripped the other companies.

  • The policeman separated the two men who were fighting.

  • You should seclude him from temptation.

  • You can't separate language from culture.

  • The policeman separated the two men who were fighting.

  • Certainly there is nothing that will separate people more, and nothing so easy to slip into.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

引き離す (ひきはなす) — tách ra; vượt lên; dẫn đầu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict