Kaori Dict

飲酒

いんしゅ

inshu

thông dụng

Âm Hán-Việt: ẨM TỬU

Nghĩa

  1. 1.uống rượu; say rượu
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.drinking alcohol

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He advised her to stop drinking.

  • Drinking and driving can be dangerous.

  • He was cured of his drinking habit.

  • She abandoned herself to drinking.

  • Drunk driving is a serious problem.

  • They were given over to drinking.

  • He was punished for drunken driving.

  • It's better to drink in moderation.

  • Tom was arrested for drunken driving.

  • The policeman arrested him for drunken driving.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

飲酒 (いんしゅ) — uống rượu; say rượu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict