Kaori Dict

押し付ける

おしつける

oshitsukeru

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. 1.ép buộc; áp đặt; gánh vác cho người khác
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to press against; to push against; to force against

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to foist on (task, responsibility); to impose (one's will)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He's the pest that, on last month's class-help day, escaped leaving me with all the work.

  • Love cannot be compelled.

  • Don't press your opinion on me.

  • Don't press your opinions on me.

  • The cat pressed its nose against the window.

  • She forced that task on me.

  • He pressed his face against the shop window.

  • They wished a hard job on him.

  • He always imposes his opinion on me.

  • The boy pressed his face against the shop window.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

押し付ける (おしつける) — ép buộc; áp đặt; gánh vác cho người khác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict